著称
Bính âmzhùchēngHán-Việttrước xưngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nổi tiếng; có tiếng (về điều gì)
Giải nghĩa & ví dụ
因某种特点而出名
这座城市以风景秀丽而著称。
zhè zuò chéngshì yǐ fēngjǐng xiùlì ér zhùchēng.
Thành phố này nổi tiếng bởi phong cảnh tươi đẹp.
Cụm thường gặp
以…著称 (nổi tiếng về) / 著称于世 (nổi tiếng khắp đời) / 举世著称 (cả thế giới biết tiếng)
著
称
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 著称. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
著trước