称为
Bính âmchēngwéiHán-Việtxưng viTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
được gọi là, gọi là
Giải nghĩa & ví dụ
叫作;给予某种名称
长城被称为世界奇迹。
chángchéng bèi chēngwéi shìjiè qíjì.
Vạn Lý Trường Thành được gọi là kỳ quan thế giới.
Cụm thường gặp
被称为 (được gọi là) / 称为典型 (được gọi là điển hình) / 称为故乡 (gọi là quê hương)
称
为
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 称为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
称xưng