Bỏ qua điều hướng
Từ điển

称作

Bính âmchēngzuòHán-Việtxưng tácTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

gọi là, được gọi là

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 叫做;把……叫做

    人们把这种花称作报春花。

    rénmen bǎ zhè zhǒng huā chēngzuò bàochūnhuā.

    Người ta gọi loài hoa này là hoa báo xuân.

Cụm thường gặp

称作朋友 (gọi là bạn) / 被称作 (được gọi là) / 称作专家 (gọi là chuyên gia)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 称作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.