Bỏ qua điều hướng
Từ điển

对称

Bính âmduìchènHán-Việtđối xứngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

đối xứng, cân đối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 图形或物体两部分大小、形状相同

    这座建筑的结构非常对称。

    zhè zuò jiànzhù de jiégòu fēicháng duìchèn.

    Kết cấu của công trình này rất đối xứng.

Cụm thường gặp

左右对称 (đối xứng trái phải) / 对称图形 (hình đối xứng) / 结构对称 (kết cấu đối xứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 对称. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.