Bỏ qua điều hướng
Từ điển

称号

Bính âmchēnghàoHán-Việtxưng hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

danh hiệu, tước hiệu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 授予的表示身份、荣誉等的名称

    他获得了劳动模范的称号。

    tā huòdé le láodòng mófàn de chēnghào.

    Anh ấy giành được danh hiệu chiến sĩ lao động tiên tiến.

Cụm thường gặp

光荣称号 (danh hiệu vẻ vang) / 授予称号 (trao danh hiệu) / 荣誉称号 (danh hiệu danh dự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 称号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.