Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挂号

Bính âmguàhàoHán-Việtquải hiệuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

đăng ký (khám bệnh); gửi thư bảo đảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到医院登记排号;办理挂号邮件手续

    看病前要先去挂号。

    kànbìng qián yào xiān qù guàhào.

    Trước khi khám bệnh phải đi đăng ký trước.

Cụm thường gặp

挂号看病 (đăng ký khám bệnh) / 挂号费 (phí đăng ký khám) / 网上挂号 (đăng ký khám trực tuyến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挂号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.