Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挂钩

Bính âmguàgōuHán-Việtquải câuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

móc nối; gắn kết; liên hệ (nghĩa bóng); cái móc; móc nối

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. móc nối; gắn kết; liên hệ (nghĩa bóng)

    比喻建立联系;也指用钩子挂上

    工资应当和工作业绩挂钩。

    gōngzī yīngdāng hé gōngzuò yèjì guàgōu.

    Lương phải gắn với thành tích công việc.

  1. cái móc; móc nối

    起连接、悬挂作用的钩子

    车厢之间靠挂钩连接。

    chēxiāng zhījiān kào guàgōu liánjiē.

    Các toa tàu nối với nhau bằng móc nối.

Cụm thường gặp

挂钩生产 (liên kết sản xuất) / 与市场挂钩 (gắn với thị trường) / 车厢挂钩 (móc nối toa tàu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挂钩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.