Bỏ qua điều hướng
Từ điển

悬挂

Bính âmxuánguàHán-Việthuyền quảiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

treo; treo lên; giăng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 吊挂,挂起

    大厅里悬挂着一幅巨大的油画。

    dàtīng lǐ xuánguàzhe yī fú jùdà de yóuhuà.

    Trong đại sảnh treo một bức tranh sơn dầu khổng lồ.

Cụm thường gặp

悬挂国旗 (treo quốc kỳ) / 悬挂横幅 (giăng biểu ngữ) / 悬挂灯笼 (treo đèn lồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 悬挂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.