悬崖
Bính âmxuányáHán-Việthuyền nhaiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vách đá dựng đứng; vách núi cheo leo
Giải nghĩa & ví dụ
高而陡直的山崖
他们沿着悬崖边小心前行。
tāmen yánzhe xuányá biān xiǎoxīn qiánxíng.
Họ men theo mép vách đá thận trọng tiến bước.
Cụm thường gặp
悬崖峭壁 (vách đá cheo leo) / 悬崖勒马 (đến bờ vực mới ghìm cương) / 站在悬崖边 (đứng bên vách đá)
悬
崖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 悬崖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.