Bỏ qua điều hướng
Từ điển

悬殊

Bính âmxuánshūHán-Việthuyền thùTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chênh lệch lớn; cách biệt nhiều

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相差很远,差距极大

    两队的实力悬殊,比赛毫无悬念。

    liǎng duì de shílì xuánshū, bǐsài háowú xuánniàn.

    Thực lực hai đội chênh lệch lớn, trận đấu chẳng còn gì hồi hộp.

Cụm thường gặp

实力悬殊 (thực lực chênh lệch) / 贫富悬殊 (giàu nghèo cách biệt) / 差距悬殊 (khoảng cách lớn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 悬殊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.