Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信号

Bính âmxìnhàoHán-Việttín hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tín hiệu; sóng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 传递信息的标志或电波

    这里的手机信号不太好。

    zhèlǐ de shǒujī xìnhào bú tài hǎo.

    Sóng điện thoại ở đây không tốt lắm.

Cụm thường gặp

手机信号 (sóng điện thoại) / 信号很弱 (tín hiệu yếu) / 没有信号 (không có tín hiệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.