Bỏ qua điều hướng
Từ điển

信心

Bính âmxìnxīnHán-Việttín tâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

lòng tin; sự tự tin

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相信自己能成功的心理

    我对这次考试很有信心。

    wǒ duì zhè cì kǎoshì hěn yǒu xìnxīn.

    Tôi rất tự tin vào kỳ thi lần này.

Cụm thường gặp

有信心 (có tự tin) / 充满信心 (đầy tự tin) / 信心十足 (tự tin tràn đầy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 信心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.