Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专著

Bính âmzhuānzhùHán-Việtchuyên trướcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chuyên khảo; chuyên luận (công trình nghiên cứu chuyên sâu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 就某一专门课题写成的学术著作

    这位教授出版了多部语言学专著。

    zhè wèi jiàoshòu chūbǎn le duō bù yǔyánxué zhuānzhù.

    Vị giáo sư này đã xuất bản nhiều chuyên khảo về ngôn ngữ học.

Cụm thường gặp

学术专著 (chuyên khảo học thuật) / 出版专著 (xuất bản chuyên khảo) / 一部专著 (một cuốn chuyên khảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专著. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.