Bỏ qua điều hướng
Từ điển

著作

Bính âmzhùzuòHán-Việttrước tácTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

tác phẩm; trước tác; viết sách; sáng tác; trước tác

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tác phẩm; trước tác

    写作出来的作品,多指学术性的书籍

    这位学者的著作影响深远。

    zhè wèi xuézhě de zhùzuò yǐngxiǎng shēnyuǎn.

    Trước tác của học giả này có ảnh hưởng sâu rộng.

  1. viết sách; sáng tác; trước tác

    用文字撰写(书籍、文章等)

    他一生潜心著作。

    tā yīshēng qiánxīn zhùzuò.

    Ông ấy dốc lòng viết sách suốt cả đời.

Cụm thường gặp

学术著作 (tác phẩm học thuật) / 著作等身 (trước tác đầy mình) / 出版著作 (xuất bản tác phẩm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 著作. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.