名著
Bính âmmíngzhùHán-Việtdanh trướcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tác phẩm nổi tiếng; kiệt tác; danh tác
Giải nghĩa & ví dụ
有名的、价值很高的著作
四大名著是中国文学的瑰宝。
sìdà míngzhù shì Zhōngguó wénxué de guībǎo.
Tứ đại danh tác là báu vật của văn học Trung Quốc.
Cụm thường gặp
文学名著 (danh tác văn học) / 世界名著 (kiệt tác thế giới) / 阅读名著 (đọc tác phẩm kinh điển)
名
著
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 名著. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
名danh