Bỏ qua điều hướng
Từ điển

专心

Bính âmzhuānxīnHán-Việtchuyên tâmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

chuyên tâm; tập trung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 集中注意力,不分心

    上课的时候要专心。

    shàngkè de shíhou yào zhuānxīn.

    Khi học trên lớp phải tập trung.

Cụm thường gặp

专心学习 (chăm chú học) / 工作专心 (làm việc tập trung) / 专心听讲 (chăm chú nghe giảng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 专心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.