明显
Bính âmmíngxiǎnHán-Việtminh hiểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên
Giải nghĩa & ví dụ
容易看出来或感觉到,清楚
他的病情有了明显的好转。
tā de bìngqíng yǒu le míngxiǎn de hǎozhuǎn.
Bệnh tình của anh ấy đã chuyển biến tốt rõ rệt.
Cụm thường gặp
明显的变化 (sự thay đổi rõ rệt) / 明显进步 (tiến bộ rõ rệt) / 效果明显 (hiệu quả rõ rệt)
明
显
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 明显. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
明minh