Bỏ qua điều hướng
Từ điển

明显

Bính âmmíngxiǎnHán-Việtminh hiểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

rõ ràng, rõ rệt, hiển nhiên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 容易看出来或感觉到,清楚

    他的病情有了明显的好转。

    tā de bìngqíng yǒu le míngxiǎn de hǎozhuǎn.

    Bệnh tình của anh ấy đã chuyển biến tốt rõ rệt.

Cụm thường gặp

明显的变化 (sự thay đổi rõ rệt) / 明显进步 (tiến bộ rõ rệt) / 效果明显 (hiệu quả rõ rệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 明显. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.