Bỏ qua điều hướng
Từ điển

凸显

Bính âmtūxiǎnHán-Việtđột hiểnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

làm nổi bật, hiện rõ, phô ra rõ ràng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 清楚地显露出来;使突出

    这次事件凸显了管理上的漏洞。

    zhè cì shìjiàn tūxiǎn le guǎnlǐ shàng de lòudòng.

    Sự việc lần này làm nổi rõ những lỗ hổng trong quản lý.

Cụm thường gặp

凸显优势 (làm nổi bật ưu thế) / 凸显个性 (nổi bật cá tính) / 凸显出问题 (làm lộ rõ vấn đề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凸显. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.