显得
Bính âmxiǎndeHán-Việthiển đắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
trông có vẻ, tỏ ra, lộ ra
Giải nghĩa & ví dụ
表现出某种情形
穿上这件衣服她显得很精神。
chuān shàng zhè jiàn yīfu tā xiǎnde hěn jīngshen.
Mặc bộ đồ này cô ấy trông rất tươi tắn.
Cụm thường gặp
显得年轻 (trông trẻ trung) / 显得很累 (trông rất mệt) / 显得自然 (trông tự nhiên)
显
得
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 显得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
显hiển