Bỏ qua điều hướng
Từ điển

显得

Bính âmxiǎndeHán-Việthiển đắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

trông có vẻ, tỏ ra, lộ ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表现出某种情形

    穿上这件衣服她显得很精神。

    chuān shàng zhè jiàn yīfu tā xiǎnde hěn jīngshen.

    Mặc bộ đồ này cô ấy trông rất tươi tắn.

Cụm thường gặp

显得年轻 (trông trẻ trung) / 显得很累 (trông rất mệt) / 显得自然 (trông tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 显得. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.