调查
Bính âmdiàocháHán-Việtđiều traTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
điều tra; khảo sát
Giải nghĩa & ví dụ
为了了解情况而进行考察
警察正在调查这件事。
jǐngchá zhèngzài diàochá zhè jiàn shì.
Cảnh sát đang điều tra việc này.
Cụm thường gặp
市场调查 (điều tra thị trường) / 进行调查 (tiến hành điều tra) / 调查情况 (điều tra tình hình)
调
查
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 调查. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
调điều