Bỏ qua điều hướng
Từ điển

调研

Bính âmdiàoyánHán-Việtđiều nghiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

điều tra nghiên cứu, khảo sát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 调查研究,了解实际情况

    他们到农村去调研了一个月。

    tāmen dào nóngcūn qù diàoyán le yí gè yuè.

    Họ về nông thôn khảo sát suốt một tháng.

Cụm thường gặp

市场调研 (khảo sát thị trường) / 进行调研 (tiến hành nghiên cứu) / 调研报告 (báo cáo khảo sát)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 调研. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.