调研
Bính âmdiàoyánHán-Việtđiều nghiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
điều tra nghiên cứu, khảo sát
Giải nghĩa & ví dụ
调查研究,了解实际情况
他们到农村去调研了一个月。
tāmen dào nóngcūn qù diàoyán le yí gè yuè.
Họ về nông thôn khảo sát suốt một tháng.
Cụm thường gặp
市场调研 (khảo sát thị trường) / 进行调研 (tiến hành nghiên cứu) / 调研报告 (báo cáo khảo sát)
调
研
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 调研. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
调điều