Bỏ qua điều hướng
Từ điển

科研

Bính âmkēyánHán-Việtkhoa nghiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nghiên cứu khoa học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 进行科学研究

    他长期在大学从事科研。

    tā chángqī zài dàxué cóngshì kēyán.

    Anh ấy làm nghiên cứu khoa học lâu năm ở trường đại học.

Cụm thường gặp

科研工作 (công tác nghiên cứu khoa học) / 科研项目 (đề tài nghiên cứu khoa học) / 从事科研 (làm nghiên cứu khoa học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 科研. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.