学科
Bính âmxuékēHán-Việthọc khoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
môn học, ngành học
Giải nghĩa & ví dụ
按内容性质划分的科学门类
数学是一门重要的学科。
shùxué shì yì mén zhòngyào de xuékē.
Toán học là một môn học quan trọng.
Cụm thường gặp
自然学科 (môn khoa học tự nhiên) / 学科带头人 (người dẫn đầu chuyên ngành) / 跨学科 (liên ngành)
学
科
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 学科. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
学học