Bỏ qua điều hướng
Từ điển

科学

Bính âmkēxuéHán-Việtkhoa họcTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 4

khoa học; khoa học, hợp lý

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khoa học

    关于自然和社会规律的知识体系

    他从小就喜欢科学。

    tā cóngxiǎo jiù xǐhuan kēxué.

    Anh ấy thích khoa học từ nhỏ.

  1. khoa học, hợp lý

    合乎科学道理的

    这种学习方法很科学。

    zhè zhǒng xuéxí fāngfǎ hěn kēxué.

    Phương pháp học này rất khoa học.

Cụm thường gặp

科学知识 (kiến thức khoa học) / 科学方法 (phương pháp khoa học) / 不科学 (không khoa học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 科学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.