Bỏ qua điều hướng
Từ điển

高科技

Bính âmgāokējìHán-Việtcao khoa kỹTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

công nghệ cao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 高水平、先进的科学技术

    这家公司专门研究高科技。

    zhè jiā gōngsī zhuānmén yánjiū gāokējì.

    Công ty này chuyên nghiên cứu công nghệ cao.

Cụm thường gặp

高科技产品 (sản phẩm công nghệ cao) / 高科技企业 (doanh nghiệp công nghệ cao) / 发展高科技 (phát triển công nghệ cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 高科技. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.