Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空调

Bính âmkōngtiáoHán-Việtkhông điềuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

điều hòa không khí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 调节室内温度的电器

    天气太热,快开空调吧。

    tiānqì tài rè, kuài kāi kōngtiáo ba.

    Trời nóng quá, mau bật điều hòa đi.

Cụm thường gặp

开空调 (bật điều hòa) / 装空调 (lắp điều hòa) / 关空调 (tắt điều hòa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.