Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天空

Bính âmtiānkōngHán-Việtthiên khôngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bầu trời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 地面以上的广大空间

    今天天空很蓝。

    jīntiān tiānkōng hěn lán.

    Hôm nay bầu trời rất xanh.

Cụm thường gặp

蓝色天空 (bầu trời xanh) / 仰望天空 (ngước nhìn bầu trời) / 天空晴朗 (bầu trời quang đãng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天空. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.