Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空中

kōngzhōngHán-Việtkhông trungTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

trên không, không trung; thuộc trên không, hàng không

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. trên không, không trung

    天空中;高于地面的空间

    一只鸟在空中飞翔。

    yì zhī niǎo zài kōngzhōng fēixiáng.

    Một con chim đang bay lượn trên không.

形

  1. thuộc trên không, hàng không

    在天空中进行的

    他们提供空中飞行表演。

    tāmen tígòng kōngzhōng fēixíng biǎoyǎn.

    Họ cung cấp màn biểu diễn bay trên không.

Cụm thường gặp

飞在空中 (bay trên không) / 空中飞行 (bay trên không trung) / 空中楼阁 (lâu đài trên không)

Cách viết

空

中

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空中. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.