整理
Bính âmzhěnglǐHán-Việtchỉnh lýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
sắp xếp, dọn dẹp
Giải nghĩa & ví dụ
使东西有条理、有秩序
她正在整理自己的书桌。
tā zhèngzài zhěnglǐ zìjǐ de shūzhuō.
Cô ấy đang sắp xếp bàn học của mình.
Cụm thường gặp
整理房间 (dọn phòng) / 整理资料 (sắp xếp tài liệu) / 整理行李 (xếp hành lý)
整
理
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 整理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
整chỉnh