Bỏ qua điều hướng
Từ điển

整理

Bính âmzhěnglǐHán-Việtchỉnh lýTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

sắp xếp, dọn dẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使东西有条理、有秩序

    她正在整理自己的书桌。

    tā zhèngzài zhěnglǐ zìjǐ de shūzhuō.

    Cô ấy đang sắp xếp bàn học của mình.

Cụm thường gặp

整理房间 (dọn phòng) / 整理资料 (sắp xếp tài liệu) / 整理行李 (xếp hành lý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 整理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.