Bỏ qua điều hướng
Từ điển

个别

Bính âmgèbiéHán-Việtcá biệtTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 5

riêng từng, từng người một; cá biệt, lẻ tẻ, riêng lẻ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. riêng từng, từng người một

    一个一个地(单独进行)

    老师个别辅导了几个学生。

    lǎoshī gèbié fǔdǎo le jǐ gè xuéshēng.

    Giáo viên đã kèm riêng từng vài học sinh.

  1. cá biệt, lẻ tẻ, riêng lẻ

    极少数的;单个的

    只有个别人反对这个方案。

    zhǐyǒu gèbié rén fǎnduì zhège fāng'àn.

    Chỉ có một số ít người phản đối phương án này.

Cụm thường gặp

个别现象 (hiện tượng cá biệt) / 个别情况 (trường hợp cá biệt) / 个别交流 (trao đổi riêng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 个别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.