个别
Bính âmgèbiéHán-Việtcá biệtTừ loạiphó từ, tính từHSK 3.0cấp 5
riêng từng, từng người một; cá biệt, lẻ tẻ, riêng lẻ
Nghĩa theo từ loại
副
riêng từng, từng người một
一个一个地(单独进行)
老师个别辅导了几个学生。
lǎoshī gèbié fǔdǎo le jǐ gè xuéshēng.
Giáo viên đã kèm riêng từng vài học sinh.
形
cá biệt, lẻ tẻ, riêng lẻ
极少数的;单个的
只有个别人反对这个方案。
zhǐyǒu gèbié rén fǎnduì zhège fāng'àn.
Chỉ có một số ít người phản đối phương án này.
Cụm thường gặp
个别现象 (hiện tượng cá biệt) / 个别情况 (trường hợp cá biệt) / 个别交流 (trao đổi riêng)
个
别
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 个别. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.