恋爱
Bính âmliàn’àiHán-Việtluyến áiTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
yêu nhau, yêu đương; tình yêu (nam nữ)
Nghĩa theo từ loại
动
yêu nhau, yêu đương
男女互相爱慕
他们俩恋爱已经两年了。
tāmen liǎ liàn'ài yǐjīng liǎng nián le.
Hai người họ yêu nhau đã hai năm rồi.
名
tình yêu (nam nữ)
男女相爱的事情
这是他的第一次恋爱。
zhè shì tā de dì-yī cì liàn'ài.
Đây là mối tình đầu của anh ấy.
Cụm thường gặp
谈恋爱 (yêu đương) / 自由恋爱 (yêu tự do) / 恋爱关系 (quan hệ yêu đương)
恋
爱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恋爱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.