Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失眠

Bính âmshīmiánHán-Việtthất miênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

mất ngủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 夜里睡不着或睡不好

    最近压力大,我经常失眠。

    zuìjìn yālì dà, wǒ jīngcháng shīmián.

    Gần đây áp lực lớn, tôi thường xuyên mất ngủ.

Cụm thường gặp

经常失眠 (thường mất ngủ) / 失眠症 (chứng mất ngủ) / 失眠一夜 (mất ngủ cả đêm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失眠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.