Bỏ qua điều hướng
Từ điển

睡眠

Bính âmshuìmiánHán-Việtthuỵ miênTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

giấc ngủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物入睡的状态

    充足的睡眠对健康很重要。

    chōngzú de shuìmián duì jiànkāng hěn zhòngyào.

    Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng đối với sức khỏe.

Cụm thường gặp

睡眠不足 (thiếu ngủ) / 改善睡眠 (cải thiện giấc ngủ) / 睡眠质量 (chất lượng giấc ngủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 睡眠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.