Bỏ qua điều hướng
Từ điển

睡衣

Bính âmshuìyīHán-Việtthuỵ yTừ loạidanh từ

đồ ngủ; bộ pyjama

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 晚上睡觉时穿的衣服

    回到家我就换上了睡衣。

    Huí dào jiā wǒ jiù huàn shàng le shuìyī.

    Về đến nhà là tôi thay ngay đồ ngủ.

Cụm thường gặp

换上睡衣 (thay đồ ngủ) / 一套睡衣 (một bộ đồ ngủ) / 穿着睡衣 (đang mặc đồ ngủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 睡衣. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.