Bỏ qua điều hướng
Từ điển

睡袋

Bính âmshuìdàiHán-Việtthuỵ đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

túi ngủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 露营等场合使用的袋状保暖睡具

    露营时他钻进睡袋很快就睡着了。

    lùyíng shí tā zuān jìn shuìdài hěn kuài jiù shuìzháo le.

    Khi cắm trại, anh ấy chui vào túi ngủ rồi ngủ thiếp đi rất nhanh.

Cụm thường gặp

钻进睡袋 (chui vào túi ngủ) / 保暖睡袋 (túi ngủ giữ ấm) / 婴儿睡袋 (túi ngủ cho bé)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 睡袋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.