口袋
Bính âmkǒudaiHán-Việtkhẩu đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
túi (áo, quần); cái túi đựng
Giải nghĩa & ví dụ
衣服上缝制的或用布、皮做的装东西的袋
他把手机放进了口袋里。
tā bǎ shǒujī fàngjìn le kǒudai lǐ.
Anh ấy bỏ điện thoại vào trong túi.
Cụm thường gặp
裤子口袋 (túi quần) / 口袋里 (trong túi) / 一个口袋 (một cái túi)
口
袋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 口袋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
口khẩu