Bỏ qua điều hướng
Từ điển

袋子

Bính âmdàiziHán-Việtđại tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

túi; bao; bị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用布、纸、塑料等做成的盛东西的用具

    这个袋子里装着水果。

    zhè ge dàizi lǐ zhuāng zhe shuǐguǒ.

    Trong cái túi này đựng trái cây.

Cụm thường gặp

塑料袋子 (túi nilon) / 一个袋子 (một cái túi) / 装进袋子 (cho vào túi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 袋子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.