脑袋
Bính âmnǎodaiHán-Việtnão đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
cái đầu; đầu óc, trí óc
Nghĩa theo từ loại
名
cái đầu
头
他挠了挠脑袋。
tā náo le náo nǎodai.
Anh ấy gãi đầu.
đầu óc, trí óc
指思考、记忆的能力
这孩子脑袋很聪明。
zhè háizi nǎodai hěn cōngmíng.
Đứa trẻ này đầu óc rất thông minh.
Cụm thường gặp
摇摇脑袋 (lắc đầu) / 脑袋疼 (đau đầu) / 聪明的脑袋 (cái đầu thông minh)
脑
袋
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 脑袋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.