Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脑袋

Bính âmnǎodaiHán-Việtnão đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

cái đầu; đầu óc, trí óc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cái đầu

    他挠了挠脑袋。

    tā náo le náo nǎodai.

    Anh ấy gãi đầu.

  2. đầu óc, trí óc

    指思考、记忆的能力

    这孩子脑袋很聪明。

    zhè háizi nǎodai hěn cōngmíng.

    Đứa trẻ này đầu óc rất thông minh.

Cụm thường gặp

摇摇脑袋 (lắc đầu) / 脑袋疼 (đau đầu) / 聪明的脑袋 (cái đầu thông minh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脑袋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.