首脑
Bính âmshǒunǎoHán-Việtthủ nãoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
người đứng đầu; lãnh đạo cấp cao nhất; nguyên thủ
Giải nghĩa & ví dụ
某组织或国家的最高领导人
两国首脑举行了会晤。
liǎng guó shǒunǎo jǔxíng le huìwù.
Nguyên thủ hai nước đã tiến hành hội đàm.
Cụm thường gặp
政府首脑 (người đứng đầu chính phủ) / 首脑会议 (hội nghị thượng đỉnh) / 国家首脑 (nguyên thủ quốc gia)
首
脑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 首脑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.