Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脑子

Bính âmnǎoziHán-Việtnão tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

não, đầu óc; trí nhớ; khả năng suy nghĩ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. não, đầu óc

    脑;人的思维器官

    用脑子想一想再回答。

    yòng nǎozi xiǎng yì xiǎng zài huídá.

    Dùng đầu óc nghĩ chút rồi hãy trả lời.

  2. trí nhớ; khả năng suy nghĩ

    指记忆和思考的能力

    他脑子转得很快。

    tā nǎozi zhuǎn de hěn kuài.

    Đầu óc anh ấy xoay chuyển rất nhanh.

Cụm thường gặp

动脑子 (động não) / 脑子灵活 (đầu óc linh hoạt) / 没脑子 (thiếu suy nghĩ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脑子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.