Bỏ qua điều hướng
Từ điển

首先

Bính âmshǒuxiānHán-Việtthủ tiênTừ loạiphó từ, đại từHSK 3.0cấp 4

trước hết; đầu tiên; điều đầu tiên; người đầu tiên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trước hết; đầu tiên

    最先;第一

    首先,我要感谢大家的支持。

    shǒuxiān, wǒ yào gǎnxiè dàjiā de zhīchí.

    Trước hết, tôi muốn cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.

  1. điều đầu tiên; người đầu tiên

    第一个;最先的人或事

    在大家中,他首先举手发言。

    zài dàjiā zhōng, tā shǒuxiān jǔshǒu fāyán.

    Trong mọi người, anh ấy là người đầu tiên giơ tay phát biểu.

Cụm thường gặp

首先要 (trước hết phải) / 首先介绍 (trước hết giới thiệu) / 首先感谢 (trước hết cảm ơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 首先. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.