首先
Bính âmshǒuxiānHán-Việtthủ tiênTừ loạiphó từ, đại từHSK 3.0cấp 4
trước hết; đầu tiên; điều đầu tiên; người đầu tiên
Nghĩa theo từ loại
副
trước hết; đầu tiên
最先;第一
首先,我要感谢大家的支持。
shǒuxiān, wǒ yào gǎnxiè dàjiā de zhīchí.
Trước hết, tôi muốn cảm ơn sự ủng hộ của mọi người.
代
điều đầu tiên; người đầu tiên
第一个;最先的人或事
在大家中,他首先举手发言。
zài dàjiā zhōng, tā shǒuxiān jǔshǒu fāyán.
Trong mọi người, anh ấy là người đầu tiên giơ tay phát biểu.
Cụm thường gặp
首先要 (trước hết phải) / 首先介绍 (trước hết giới thiệu) / 首先感谢 (trước hết cảm ơn)
首
先
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 首先. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.