率先
Bính âmshuàixiānHán-Việtsuất tiênTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
đi đầu; tiên phong; là người đầu tiên (làm gì)
Giải nghĩa & ví dụ
带头;首先做某事
这家公司率先采用了新技术。
zhè jiā gōngsī shuàixiān cǎiyòng le xīn jìshù.
Công ty này đi đầu áp dụng công nghệ mới.
Cụm thường gặp
率先垂范 (nêu gương đi đầu) / 率先提出 (đầu tiên đề xuất) / 率先完成 (hoàn thành trước tiên)
率
先
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 率先. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
率suất