Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汇率

Bính âmhuìlǜHán-Việtvị suấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tỷ giá hối đoái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一国货币兑换另一国货币的比率

    最近美元的汇率上涨了。

    zuìjìn měiyuán de huìlǜ shàngzhǎng le.

    Gần đây tỷ giá đồng đô la đã tăng lên.

Cụm thường gặp

外汇汇率 (tỷ giá ngoại hối) / 汇率变化 (biến động tỷ giá) / 人民币汇率 (tỷ giá nhân dân tệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汇率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.