Bỏ qua điều hướng
Từ điển

词汇

Bính âmcíhuìHán-Việttừ vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

từ vựng; vốn từ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种语言里所有词的总称

    多读书能丰富你的词汇。

    duō dúshū néng fēngfù nǐ de cíhuì.

    Đọc sách nhiều giúp làm giàu vốn từ của bạn.

Cụm thường gặp

扩大词汇 (mở rộng vốn từ) / 词汇量 (lượng từ vựng) / 常用词汇 (từ vựng thường dùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 词汇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.