词汇
Bính âmcíhuìHán-Việttừ vịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
từ vựng; vốn từ
Giải nghĩa & ví dụ
一种语言里所有词的总称
多读书能丰富你的词汇。
duō dúshū néng fēngfù nǐ de cíhuì.
Đọc sách nhiều giúp làm giàu vốn từ của bạn.
Cụm thường gặp
扩大词汇 (mở rộng vốn từ) / 词汇量 (lượng từ vựng) / 常用词汇 (từ vựng thường dùng)
词
汇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 词汇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.