Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汇合

Bính âmhuìhéHán-Việtvị hợpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hợp lưu; hội hợp; hòa vào nhau (dòng chảy, lực lượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (水流、人群等)聚集到一起

    两条河流在这里汇合。

    liǎng tiáo héliú zài zhèlǐ huìhé.

    Hai con sông hợp lưu tại nơi đây.

Cụm thường gặp

河流汇合 (sông hợp lưu) / 汇合成一股 (hòa thành một dòng) / 队伍汇合 (đội ngũ hội hợp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汇合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.