汇报
Bính âmhuìbàoHán-Việtvị báoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
báo cáo, tường trình (lên cấp trên)
Giải nghĩa & ví dụ
向上级或群众报告工作情况
请你向经理汇报一下项目进展。
qǐng nǐ xiàng jīnglǐ huìbào yīxià xiàngmù jìnzhǎn.
Xin bạn báo cáo với giám đốc về tiến độ dự án.
Cụm thường gặp
汇报工作 (báo cáo công việc) / 口头汇报 (báo cáo miệng) / 汇报演出 (biểu diễn báo cáo)
汇
报
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 汇报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.