Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汇报

Bính âmhuìbàoHán-Việtvị báoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

báo cáo, tường trình (lên cấp trên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 向上级或群众报告工作情况

    请你向经理汇报一下项目进展。

    qǐng nǐ xiàng jīnglǐ huìbào yīxià xiàngmù jìnzhǎn.

    Xin bạn báo cáo với giám đốc về tiến độ dự án.

Cụm thường gặp

汇报工作 (báo cáo công việc) / 口头汇报 (báo cáo miệng) / 汇报演出 (biểu diễn báo cáo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汇报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.