Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汇集

Bính âmhuìjíHán-Việtvị tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tập hợp; tụ hợp; thu góp lại (những thứ phân tán)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 聚集;把分散的聚到一起

    这本书汇集了众多名家的作品。

    zhè běn shū huìjí le zhòngduō míngjiā de zuòpǐn.

    Cuốn sách này tập hợp tác phẩm của nhiều danh gia.

Cụm thường gặp

汇集资料 (thu thập tư liệu) / 汇集人才 (quy tụ nhân tài) / 汇集成册 (tập hợp thành sách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汇集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.