汇集
Bính âmhuìjíHán-Việtvị tậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tập hợp; tụ hợp; thu góp lại (những thứ phân tán)
Giải nghĩa & ví dụ
聚集;把分散的聚到一起
这本书汇集了众多名家的作品。
zhè běn shū huìjí le zhòngduō míngjiā de zuòpǐn.
Cuốn sách này tập hợp tác phẩm của nhiều danh gia.
Cụm thường gặp
汇集资料 (thu thập tư liệu) / 汇集人才 (quy tụ nhân tài) / 汇集成册 (tập hợp thành sách)
汇
集
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 汇集. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.