Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汇聚

Bính âmhuìjùHán-Việtvị tụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tụ hội; quy tụ; dồn về một chỗ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 聚合;汇合聚集

    各路精英汇聚一堂,共商大计。

    gè lù jīngyīng huìjù yì táng, gòng shāng dàjì.

    Tinh anh khắp nơi quy tụ một nhà, cùng bàn đại sự.

Cụm thường gặp

汇聚一堂 (quy tụ một nhà) / 汇聚力量 (dồn góp sức mạnh) / 人潮汇聚 (dòng người đổ về)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汇聚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.