Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诗词

Bính âmshīcíHán-Việtthi từTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

thơ ca (thơ và từ); thi từ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 诗和词的合称,泛指韵文

    他非常喜欢古典诗词。

    tā fēicháng xǐhuān gǔdiǎn shīcí.

    Anh ấy rất thích thơ ca cổ điển.

Cụm thường gặp

古典诗词 (thơ từ cổ điển) / 诗词创作 (sáng tác thi ca) / 背诵诗词 (đọc thuộc thơ ca)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诗词. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.