Bỏ qua điều hướng
Từ điển

概率

Bính âmgàilǜHán-Việtkhái suấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

xác suất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某种事件发生的可能性大小的数值

    这件事发生的概率很小。

    zhè jiàn shì fāshēng de gàilǜ hěn xiǎo.

    Xác suất việc này xảy ra rất nhỏ.

Cụm thường gặp

概率很高 (xác suất cao) / 计算概率 (tính xác suất) / 中奖概率 (xác suất trúng thưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 概率. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.